冤头
[yuān tóu] [冤 头]
kẻ thù; địch
冤头 đọc là yuān tóu, nghĩa là kẻ thù; địch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
冤头 (yuān tóu) nghĩa là kẻ thù; địch.
Viết lần lượt từng chữ 冤, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.