XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

报仇 đọc là bào chóu, nghĩa là báo thù; trả thù. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

报仇【報仇】

[bào chóu] [报 仇]

báo thù; trả thù

打击仇人以报复所受伤害

他发誓要努力查明真相,为受害的家人报仇。

tā fā shì yào nǔ lì chá míng zhēn xiàng, wèi shòu hài de jiā rén bào chóu.

Anh ấy thề sẽ nỗ lực làm sáng tỏ chân tướng để báo thù cho gia đình bị hại.

他发誓一定要报仇。

tā fā shì yí dìng yào bào chóu.

Anh ấy thề nhất định phải trả thù.

Hỏi đáp về từ 报仇

报仇 nghĩa là gì?

报仇 (bào chóu) nghĩa là báo thù; trả thù. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 报仇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 报, 仇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 报仇?

Thường gặp: 报仇雪恨 (bào chóu xuě hèn) – báo thù và xóa hận (thành ngữ); 报仇雪耻 (bào chóu xuě chǐ) – báo thù và xóa nhục (thành ngữ).