XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

报告 đọc là bào gào, nghĩa là thông báo; báo cáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

报告【報告】

[bào gào] [报 告]

thông báo; báo cáo; cho biết

请大家看这份报告。

qǐng dà jiā kàn zhè fèn bào gào.

Xin mời mọi người xem bản báo cáo này.

篇、份、个、通

我打字比较快,我负责写报告。

wǒ dǎ zì bǐ jiào kuài, wǒ fù zé xiě bào gào.

Tôi đánh máy khá nhanh, tôi phụ trách viết báo cáo.

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

写这篇报告需要准备很多材料。

xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.

Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.

啊?只是个小报告,你最担心什么?

a? zhǐ shì gè xiǎo bào gào, nǐ zuì dān xīn shén me?

Hả? Chỉ là một buổi thuyết trình nhỏ thôi, cậu lo nhất điều gì?

Trong bài: Việc gì phải lo lắng thế · 何必

Hỏi đáp về từ 报告

报告 nghĩa là gì?

报告 (bào gào) nghĩa là thông báo; báo cáo. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 报告 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 报, 告 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 报告?

Thường gặp: 假报告 (jiǎ bào gào) – báo cáo sai; 报告书 (bào gào shū) – báo cáo viết; 报告会 (bào gào huì) – buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.); 报告员 (bào gào yuán) – người phát ngôn; 工作报告 (gōng zuò bào gào) – báo cáo công việc; 年度报告 (nián dù bào gào) – báo cáo thường niên.