假报告
[jiǎ bào gào] [假 报 告]
báo cáo sai; làm giả; tờ khai bịa đặt (ví dụ: tờ khai thuế thu nhập)
假报告 đọc là jiǎ bào gào, nghĩa là báo cáo sai; làm giả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎ bào gào] [假 报 告]
báo cáo sai; làm giả; tờ khai bịa đặt (ví dụ: tờ khai thuế thu nhập)
假报告 (jiǎ bào gào) nghĩa là báo cáo sai; làm giả.
Viết lần lượt từng chữ 假, 报, 告 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.