XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 假 đọc là jiǎ, nghĩa là giả; sai. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

假

[jiǎ]

giả; sai; nhân tạo

不真实的或仿造的

别买假东西。

bié mǎi jiǎ dōng xī.

Đừng mua đồ giả.

kỳ nghỉ; ngày nghỉ

按规定或经批准不工作、不学习的时间

我想请一天假。

wǒ xiǎng qǐng yì tiān jiǎ.

Tôi muốn xin nghỉ một ngày.

mượn; nhờ vào

借用或依靠

他假他人之手完成了这件事。

tā jiǎ tā rén zhī shǒu wán chéng le zhè jiàn shì.

Anh ấy nhờ tay người khác hoàn thành việc này.

giả sử; nếu

表示假设

假使明天下雨,我们就不去了。

jiǎ shǐ míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.

Giả sử ngày mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa.

从暑假开始,我每天都去游泳。

cóng shǔ jià kāi shǐ, wǒ měi tiān dōu qù yóu yǒng.

Từ đầu kỳ nghỉ hè, ngày nào mình cũng đi bơi.

Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直

放假期间,我打算去北京旅游。

fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.

Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.

我还没想好。离放假还有多久?

wǒ hái méi xiǎng hǎo. lí fàng jià hái yǒu duō jiǔ?

Em vẫn chưa nghĩ xong. Còn bao lâu nữa mới nghỉ ạ?

Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了

Hỏi đáp về chữ 假

假 nghĩa là gì?

假 (jiǎ) nghĩa là giả; sai. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 假 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 假 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 假 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 假 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 放假 (fàng jià) – nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ; 请假 (qǐng jià) – xin nghỉ phép; 休假 (xiū jià) – đi nghỉ; 假期 (jià qī) – kỳ nghỉ; 假如 (jiǎ rú) – nếu; 寒假 (hán jià) – kỳ nghỉ đông.