XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

休假 đọc là xiū jià, nghĩa là đi nghỉ; có kỳ nghỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

休假

[xiū jià] [休 假]

đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ

请假或按规定休息不上班

他下个月要休假。

tā xià gè yuè yào xiū jià.

Tháng sau anh ấy sẽ nghỉ phép.

kỳ nghỉ; thời gian nghỉ phép

休息不上班的那段时间

他的休假还有两天。

tā de xiū jià hái yǒu liǎng tiān.

Kỳ nghỉ của anh ấy còn hai ngày.

不少公司的请假制度里,甚至根本没有心理休假这一项。

bù shǎo gōng sī de qǐng jià zhì dù lǐ, shèn zhì gēn běn méi yǒu xīn lǐ xiū jià zhè yí xiàng.

Trong chế độ nghỉ phép của không ít công ty, thậm chí căn bản không có mục nghỉ phép tâm lý này.

Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至

那你得赶紧向主管提交休假申请,不能再这样硬撑下去了。

nà nǐ děi gǎn jǐn xiàng zhǔ guǎn tí jiāo xiū jià shēn qǐng, bù néng zài zhè yàng yìng chēng xià qù le.

Vậy cậu phải mau chóng nộp đơn xin nghỉ phép lên chủ quản, không thể tiếp tục gượng ép chống đỡ thế này nữa.

Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得

经理昨天已经批了他的休假申请。

jīng lǐ zuó tiān yǐ jīng pī le tā de xiū jià shēn qǐng.

Giám đốc hôm qua đã duyệt đơn xin nghỉ của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 休假

休假 nghĩa là gì?

休假 (xiū jià) nghĩa là đi nghỉ; có kỳ nghỉ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 休假 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 休, 假 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 休假?

Thường gặp: 带薪休假 (dài xīn xiū jià) – nghỉ phép có lương.