XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长假 đọc là cháng jià, nghĩa là kỳ nghỉ dài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

长假【長假】

[cháng jià] [长 假]

kỳ nghỉ dài

较长时间的假期

国庆长假期间,各大旅游景区的游客非常多。

guó qìng cháng jià qī jiān, gè dà lǚ yóu jǐng qū de yóu kè fēi cháng duō.

Trong kỳ nghỉ dài dịp Quốc khánh, các danh lam thắng cảnh lớn rất đông du khách.

很多游客利用长假前往境外旅游。

hěn duō yóu kè lì yòng cháng jià qián wǎng jìng wài lǚ yóu.

Nhiều du khách tận dụng kỳ nghỉ dài để đi du lịch nước ngoài.

国庆长假期间,各地迎来了出游高峰。

guó qìng cháng jià qī jiān, gè dì yíng lái le chū yóu gāo fēng.

Trong kỳ nghỉ lễ Quốc khánh, các nơi đã đón đợt cao điểm đi du lịch.

Hỏi đáp về từ 长假

长假 nghĩa là gì?

长假 (cháng jià) nghĩa là kỳ nghỉ dài. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 长假 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 假 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.