XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蜜月 đọc là mì yuè, nghĩa là tuần trăng mật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

蜜月

[mì yuè] [蜜 NGUYỆT]

1.tuần trăng mật

新婚后的第一个月或新婚旅行。

他们决定去巴厘岛度蜜月。

tā men jué dìng qù bā lí dǎo dù mì yuè.

Họ quyết định đi Bali nghỉ tuần trăng mật.

2.thời kỳ trăng mật (quan hệ thân mật ban đầu)

比喻两方关系亲密和谐的初期阶段。

两国关系进入了蜜月期。

liǎng guó guān xì jìn rù le mì yuè qī.

Quan hệ hai nước đã bước vào thời kỳ trăng mật.

Hỏi đáp về từ 蜜月

蜜月 nghĩa là gì?

蜜月 (mì yuè) nghĩa là tuần trăng mật. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 蜜月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蜜, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蜜月?

Thường gặp: 蜜月假期 (mì yuè jià qī) – tuần trăng mật.