XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蜜蜂 đọc là mì fēng, nghĩa là ong mật; ong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

蜜蜂

[mì fēng] [蜜 蜂]

ong mật; ong; lượng từ: 只 (zhī), 群 (qún)

一种采蜜酿蜜的昆虫。

花园里有许多蜜蜂在采蜜。

huā yuán lǐ yǒu xǔ duō mì fēng zài cǎi mì.

Trong vườn có rất nhiều ong mật đang hút mật.

只、群

这个村庄主要靠养殖蜜蜂致富。

zhè ge cūn zhuāng zhǔ yào kào yǎng zhí mì fēng zhì fù.

Ngôi làng này làm giàu chủ yếu nhờ nuôi ong.

这里的蜜蜂每年能产很多蜜。

zhè lǐ de mì fēng měi nián néng chǎn hěn duō mì.

Ong ở đây mỗi năm có thể sản xuất rất nhiều mật.

蜜蜂在花丛中忙着采花蜜。

mì fēng zài huā cóng zhōng máng zhe cǎi huā mì.

Ong bận rộn hút mật trong bụi hoa.

Hỏi đáp về từ 蜜蜂

蜜蜂 nghĩa là gì?

蜜蜂 (mì fēng) nghĩa là ong mật; ong. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 蜜蜂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蜜, 蜂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蜜蜂?

Thường gặp: 蜜蜂房 (mì fēng fáng) – tổ ong.