胆管 đọc là dǎn guǎn, nghĩa là ống mật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 胆管
胆管 nghĩa là gì?
胆管 (dǎn guǎn) nghĩa là ống mật.
Cách viết 胆管 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 胆, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.