XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血管 đọc là xuè guǎn, nghĩa là mạch máu; huyết quản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

血管

[xuè guǎn] [血 管]

mạch máu; huyết quản

体内循环输送血液的管道

长期吸烟会损害血管,增加心脏病的风险。

cháng qī xī yān huì sǔn hài xuè guǎn, zēng jiā xīn zāng bìng de fēng xiǎn.

Hút thuốc lâu dài sẽ làm tổn hại mạch máu, tăng nguy cơ mắc bệnh tim.

根

血管闭塞可能引发严重的疾病。

xuè guǎn bì sè kě néng yǐn fā yán zhòng de jí bìng.

Tắc nghẽn mạch máu có thể dẫn đến bệnh nghiêm trọng.

肥胖人群容易患上心血管疾病。

féi pàng rén qún róng yì huàn shàng xīn xuè guǎn jí bìng.

Người béo phì rất dễ mắc các bệnh về tim mạch.

循环系统包括心脏、血管以至血液。

xún huán xì tǒng bāo kuò xīn zāng, xuè guǎn yǐ zhì xuè yè.

Hệ tuần hoàn bao gồm tim, mạch máu cho đến máu.

Hỏi đáp về từ 血管

血管 nghĩa là gì?

血管 (xuè guǎn) nghĩa là mạch máu; huyết quản. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 血管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 血管?

Thường gặp: 微血管 (wēi xuè guǎn) – mao mạch; 心血管 (xīn xuè guǎn) – tim mạch; 血管瘤 (xuè guǎn liú) – u mạch máu (y học); 微丝血管 (wēi sī xuè guǎn) – mao mạch; 毛细血管 (máo xì xuè guǎn) – mạch máu mao dẫn; 血管摄影 (xuè guǎn shè yǐng) – chụp mạch máu.