XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血脉 đọc là xuè mài, nghĩa là mạch máu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

血脉【血脈】

[xuè mài] [血 脉]

1.mạch máu

人或动物体内流通血液的脉络。

共同的文化与传统将中华儿女的血脉紧紧连在一起。

gòng tóng de wén huà yǔ chuán tǒng jiāng zhōng huá ér nǚ de xuè mài jǐn jǐn lián zài yì qǐ.

Văn hóa và truyền thống chung đã gắn kết mạch máu của con cháu Trung Hoa lại với nhau.

2.huyết thống; dòng máu

借指血统或血缘关系。

他深深为家族世代相传的优秀血脉而自豪。

tā shēn shēn wèi jiā zú shì dài xiāng chuán de yōu xiù xuè mài ér zì háo.

Anh ấy vô cùng tự hào về dòng máu ưu tú được truyền qua nhiều thế hệ của gia tộc.

血脉相连的情感是谁也割舍不掉的。

xuè mài xiāng lián de qíng gǎn shì shuí yě gē shě bú diào de.

Tình cảm máu mủ ruột thịt gắn kết không ai có thể chia cắt.

Hỏi đáp về từ 血脉

血脉 nghĩa là gì?

血脉 (xuè mài) nghĩa là mạch máu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 血脉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 脉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 血脉?

Thường gặp: 血脉偾张 (xuè mài fèn zhāng) – nghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ).