XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血缘 đọc là xuè yuán, nghĩa là huyết thống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

血缘【血緣】

[xuè yuán] [血 缘]

huyết thống

由人类血统产生的亲属关系

虽然没有血缘关系,但他们两人的感情比亲兄弟还深。

suī rán méi yǒu xuè yuán guān xì, dàn tā men liǎng rén de gǎn qíng bǐ qīn xiōng dì hái shēn.

Mặc dù không có quan hệ huyết thống, nhưng tình cảm của hai người họ còn sâu đậm hơn anh em ruột.

他们虽然没有血缘关系,但胜似一家人。

tā men suī rán méi yǒu xuè yuán guān xì, dàn shèng sì yì jiā rén.

Họ tuy không có quan hệ huyết thống nhưng thân thiết hơn cả người một nhà.

Hỏi đáp về từ 血缘

血缘 nghĩa là gì?

血缘 (xuè yuán) nghĩa là huyết thống. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 血缘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 缘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 血缘?

Thường gặp: 血缘关系 (xuè yuán guān xì) – quan hệ huyết thống.