XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绝缘 đọc là jué yuán, nghĩa là không có liên hệ; bị cắt đứt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

绝缘【絕緣】

[jué yuán] [绝 缘]

không có liên hệ; bị cắt đứt; cách điện

断绝关系;电、热等不能通过。

维修电路前必须穿戴绝缘手套以防发生触电危险。

wéi xiū diàn lù qián bì xū chuān dài jué yuán shǒu tào yǐ fáng fā shēng chù diàn wēi xiǎn.

Trước khi sửa chữa mạch điện phải đeo găng tay cách điện để phòng ngừa nguy cơ bị điện giật.

Hỏi đáp về từ 绝缘

绝缘 nghĩa là gì?

绝缘 (jué yuán) nghĩa là không có liên hệ; bị cắt đứt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 绝缘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绝, 缘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绝缘?

Thường gặp: 绝缘体 (jué yuán tǐ) – cách điện.