XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

导电 đọc là dǎo diàn, nghĩa là dẫn điện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

导电

[dǎo diàn] [导 电]

dẫn điện

科学家正在研究如何提高这种新型碳材料的导电性。

kē xué jiā zhèng zài yán jiū rú hé tí gāo zhè zhǒng xīn xíng tàn cái liào de dǎo diàn xìng.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách nâng cao độ dẫn điện của loại vật liệu cacbon mới này.

这种电缆采用优质纯铜制造,具有极佳的导电性能。

zhè zhǒng diàn lǎn cǎi yòng yōu zhì chún tóng zhì zào, jù yǒu jí jiā de dǎo diàn xìng néng.

Loại cáp điện này được sản xuất bằng đồng nguyên chất chất lượng cao, có khả năng dẫn điện cực tốt.

Hỏi đáp về từ 导电

导电 nghĩa là gì?

导电 (dǎo diàn) nghĩa là dẫn điện.

Cách viết 导电 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 导, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 导电?

Thường gặp: 导电性 (dǎo diàn xìng) – độ dẫn điện (điện); 超导电 (chāo dǎo diàn) – tính siêu dẫn (vật lý); 超导电体 (chāo dǎo diàn tǐ) – chất siêu dẫn; 超导电性 (chāo dǎo diàn xìng) – tính siêu dẫn (vật lý).