XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

导游 đọc là dǎo yóu, nghĩa là hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

导游【導遊】

[dǎo yóu] [导 游]

hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour

带领游客参观并讲解的人

导游带着我们参观了博物馆。

dǎo yóu dài zhe wǒ men cān guān le bó wù guǎn.

Hướng dẫn viên đã dẫn chúng tôi đi tham quan viện bảo tàng.

她是这家旅行社的金牌导游。

tā shì zhè jiā lǚ xíng shè de jīn pái dǎo yóu.

Cô ấy là hướng dẫn viên xuất sắc nhất của công ty du lịch này.

导游调整了这次旅行的参观线路。

dǎo yóu tiáo zhěng le zhè cì lǚ xíng de cān guān xiàn lù.

Hướng dẫn viên đã điều chỉnh tuyến đường tham quan của chuyến đi lần này.

Hỏi đáp về từ 导游

导游 nghĩa là gì?

导游 (dǎo yóu) nghĩa là hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 导游 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 导, 游 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.