XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

导航 đọc là dǎo háng, nghĩa là (nghĩa đen và bóng) điều hướng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

导航【導航】

[dǎo háng] [导 航]

(nghĩa đen và bóng) điều hướng

引导飞机、船舶或车辆按预定航线行驶。

手机导航帮助我们到达。

shǒu jī dǎo háng bāng zhù wǒ men dào dá.

Điều hướng trên điện thoại giúp chúng ta tới nơi.

thiết bị dẫn đường; hệ thống định vị

用于引导航行的设备、系统或功能。

出发前记得先开启车辆导航。

chū fā qián jì de xiān kāi qǐ chē liàng dǎo háng.

Trước khi xuất phát nhớ bật định vị dẫn đường trên xe.

原来是这样,那还是按照导航的方向走吧。

yuán lái shì zhè yàng, nà hái shì àn zhào dǎo háng de fāng xiàng zǒu ba.

Hóa ra là vậy, thế thì vẫn nên đi theo hướng dẫn đường đi ạ.

Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế

好的,前面马上就上主路了,一切按导航来。

hǎo de, qián miàn mǎ shàng jiù shàng zhǔ lù le, yí qiè àn dǎo háng lái.

Được rồi, phía trước sắp vào đường chính rồi, tất cả đi theo định vị.

Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế

嗯,但如果不获取位置,它就无法提供精准导航啊。

èn, dàn rú guǒ bú huò qǔ wèi zhì, tā jiù wú fǎ tí gōng jīng zhǔn dǎo háng a.

Ừ, nhưng nếu không lấy vị trí, nó không thể cung cấp định vị chính xác.

Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng

Hỏi đáp về từ 导航

导航 nghĩa là gì?

导航 (dǎo háng) nghĩa là (nghĩa đen và bóng) điều hướng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 导航 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 导, 航 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 导航?

Thường gặp: 导航员 (dǎo háng yuán) – nhân viên điều hướng (trên máy bay hoặc thuyền); 卫星导航 (wèi xīng dǎo háng) – dẫn đường vệ tinh; 卫星导航系统 (wèi xīng dǎo háng xì tǒng) – hệ thống dẫn đường vệ tinh.