XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

导航员 đọc là dǎo háng yuán, nghĩa là nhân viên điều hướng (trên máy bay hoặc thuyền). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 导航员

导航员 nghĩa là gì?

导航员 (dǎo háng yuán) nghĩa là nhân viên điều hướng (trên máy bay hoặc thuyền).

Cách viết 导航员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 导, 航, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.