XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 航 đọc là háng, nghĩa là thuyền; tàu. Thuộc bộ Châu 舟. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

航

[háng]

thuyền; tàu; phi thuyền

航空公司正在为乘客安排住宿。

háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.

Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

因为天气原因,航班被取消了。

yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.

Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.

我用手机查查,今晚的航班都停了。

wǒ yòng shǒu jī chá chá, jīn wǎn de háng bān dōu tíng le.

Để tớ dùng điện thoại kiểm tra xem, các chuyến bay tối nay đều dừng rồi.

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

Hỏi đáp về chữ 航

航 nghĩa là gì?

航 (háng) nghĩa là thuyền; tàu.

Cách viết chữ 航 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 航 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 航 thuộc bộ Châu (舟).

Chữ 航 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 航班 (háng bān) – chuyến bay (theo lịch trình); 航空 (háng kōng) – hàng không; 宇航员 (yǔ háng yuán) – phi hành gia; 导航 (dǎo háng) – (nghĩa đen và bóng) điều hướng; 航天 (háng tiān) – du hành vũ trụ; 航海 (háng hǎi) – đi biển.