XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

航天员 đọc là háng tiān yuán, nghĩa là phi hành gia. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

航天员【航天員】

[háng tiān yuán] [航 天 员]

phi hành gia

驾驶航天器或在太空工作的人员。

航天员在空间站内顺利完成了预定的各项科学实验。

háng tiān yuán zài kōng jiān zhàn nèi shùn lì wán chéng le yù dìng de gè xiàng kē xué shí yàn.

Các phi hành gia đã hoàn thành thuận lợi các thí nghiệm khoa học theo kế hoạch bên trong trạm không gian.

航天员圆满完成了出舱维修任务。

háng tiān yuán yuán mǎn wán chéng le chū cāng wéi xiū rèn wu.

Phi hành gia đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ bảo dưỡng ngoài khoang.

Hỏi đáp về từ 航天员

航天员 nghĩa là gì?

航天员 (háng tiān yuán) nghĩa là phi hành gia. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 航天员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 航, 天, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.