XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

航空 đọc là háng kōng, nghĩa là hàng không. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

航空

[háng kōng] [航 空]

hàng không

飞机在空中飞行及相关事业

他在一家航空公司工作。

tā zài yì jiā háng kōng gōng sī gōng zuò.

Anh ấy làm việc tại một công ty hàng không.

航空公司正在为乘客安排住宿。

háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.

Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

他们选择航空货运来保证时效。

tā men xuǎn zé háng kōng huò yùn lái bǎo zhèng shí xiào.

Họ chọn vận tải hàng hóa đường hàng không để đảm bảo kịp tiến độ.

真的吗?航空邮寄的费用会很高吗?

zhēn de ma? háng kōng yóu jì de fèi yòng huì hěn gāo ma?

Thật sao ạ? Chi phí gửi đường hàng không đắt lắm hả thầy?

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光

Hỏi đáp về từ 航空

航空 nghĩa là gì?

航空 (háng kōng) nghĩa là hàng không. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 航空 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 航, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 航空?

Thường gặp: 航空业 (háng kōng yè) – ngành công nghiệp hàng không; 航空信 (háng kōng xìn) – thư gửi bằng đường hàng không; 航空器 (háng kōng qì) – phương tiện hàng không; 航空学 (háng kōng xué) – khoa học hàng không; 航空局 (háng kōng jú) – cơ quan hàng không; 航空术 (háng kōng shù) – hàng không học.