XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公务员 đọc là gōng wù yuán, nghĩa là công chức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

公务员【公務員】

[gōng wù yuán] [公 务 员]

công chức

在政府机关依法履行公职的工作人员

他毕业后考上了公务员。

tā bì yè hòu kǎo shàng le gōng wù yuán.

Sau khi tốt nghiệp anh ấy đã thi đậu công chức.

许多学生报考了公务员考试。

xǔ duō xué shēng bào kǎo le gōng wù yuán kǎo shì.

Rất nhiều sinh viên đã đăng ký thi công chức.

他打算报考国家税务总局的公务员岗位。

tā dǎ suàn bào kǎo guó jiā shuì wù zǒng jú de gōng wù yuán gǎng wèi.

Anh ấy định đăng ký thi vào vị trí công chức của Tổng cục Thuế nhà nước.

Hỏi đáp về từ 公务员

公务员 nghĩa là gì?

公务员 (gōng wù yuán) nghĩa là công chức. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 公务员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 务, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.