XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 员 đọc là yuán, nghĩa là (hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

员【員】

[yuán]

(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên

指从事某种工作或属于某团体的人

那位服务员非常热情。

nà wèi fú wù yuán fēi cháng rè qíng.

Người phục vụ đó rất nhiệt tình.

不贵,那里的服务员也很热情。

bú guì, nà lǐ de fú wù yuán yě hěn rè qíng.

Không đắt, nhân viên ở đó cũng rất nhiệt tình.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

服务员,请给我一杯新鲜果汁。

fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.

Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.

好,我们现在叫服务员过来吧。

hǎo, wǒ men xiàn zài jiào fú wù yuán guò lái ba.

Được, chúng mình bây giờ gọi người phục vụ qua đây nhé.

Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才

Hỏi đáp về chữ 员

员 nghĩa là gì?

员 (yuán) nghĩa là (hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 员 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 员 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 员 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 人员 (rén yuán) – nhân viên; 会员 (huì yuán) – thành viên; 员工 (yuán gōng) – nhân viên; 成员 (chéng yuán) – thành viên; 演员 (yǎn yuán) – diễn viên; 队员 (duì yuán) – thành viên đội.