XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 货 đọc là huò, nghĩa là hàng hóa; tiền bạc. Thuộc bộ Bối 贝. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

货【貨】

[huò]

1.hàng hóa; tiền bạc; lượng từ: 个 (gè)

指商品、货物,也指钱财

这批货明天就能送到。

zhè pī huò míng tiān jiù néng sòng dào.

Lô hàng này ngày mai có thể giao tới.

2.kẻ, đồ (dùng để mắng)

骂人时指某一种人

这个懒货到现在还没起床。

zhè ge lǎn huò dào xiàn zài hái méi qǐ chuáng.

Đồ lười này đến giờ vẫn chưa dậy.

个

好的,今天付款今天能发货吗?

hǎo de, jīn tiān fù kuǎn jīn tiān néng fā huò ma?

Vâng, hôm nay thanh toán thì hôm nay gửi hàng được không?

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

这辆卡车最多只能装三吨货物。

zhè liàng kǎ chē zuì duō zhǐ néng zhuāng sān dūn huò wù.

Chiếc xe tải này nhiều nhất chỉ chở được ba tấn hàng.

可以的,下午就发货,请您放心。

kě yǐ de, xià wǔ jiù fā huò, qǐng nín fàng xīn.

Được chứ, chiều nay gửi hàng luôn, bạn yên tâm.

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

Hỏi đáp về chữ 货

货 nghĩa là gì?

货 (huò) nghĩa là hàng hóa; tiền bạc. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 货 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 货 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 货 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 货 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 百货 (bǎi huò) – hàng hóa tổng hợp; 售货员 (shòu huò yuán) – nhân viên bán hàng; 通货 (tōng huò) – tiền tệ; 货币 (huò bì) – tiền tệ; 货物 (huò wù) – hàng hóa; 货车 (huò chē) – xe tải.