XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水货 đọc là shuǐ huò, nghĩa là hàng lậu; hàng không có giấy phép. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

水货【水貨】

[shuǐ huò] [THỦY 货]

1.hàng lậu; hàng không có giấy phép

走私进口的物品

购买水货手机往往无法享受官方保修服务。

gòu mǎi shuǐ huò shǒu jī wǎng wǎng wú fǎ xiǎng shòu guān fāng bǎo xiū fú wù.

Mua điện thoại hàng xách tay không chính ngạch thường không được hưởng dịch vụ bảo hành chính hãng.

2.người hoặc vật kém chất lượng, kẻ bất tài

指没有真才实学的人或质量差的物品

大家都以为他是专家,接触后才发现是个水货。

dà jiā dōu yǐ wéi tā shì zhuān jiā, jiē chù hòu cái fā xiàn shì gè shuǐ huò.

Mọi người đều tưởng anh ta là chuyên gia, tiếp xúc rồi mới phát hiện là kẻ bất tài.

Hỏi đáp về từ 水货

水货 nghĩa là gì?

水货 (shuǐ huò) nghĩa là hàng lậu; hàng không có giấy phép. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 水货 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 货 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水货?

Thường gặp: 二水货 (èr shuǐ huò) – hàng đã qua sử dụng.