XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正品 đọc là zhèng pǐn, nghĩa là hàng hóa chứng nhận; sản phẩm chất lượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

正品

[zhèng pǐn] [正 品]

hàng hóa chứng nhận; sản phẩm chất lượng; sản phẩm bình thường

对,而工业化仿制则用低劣的机器产品冒充手工正品,破坏了市场。

duì, ér gōng yè huà fǎng zhì zé yòng dī liè de jī qì chǎn pǐn mào chōng shǒu gōng zhèng pǐn, pò huài le shì chǎng.

Vâng, còn làm nhái công nghiệp thì dùng sản phẩm máy móc kém chất lượng mạo danh hàng thủ công chính hãng, phá hoại thị trường.

Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎

Hỏi đáp về từ 正品

正品 nghĩa là gì?

正品 (zhèng pǐn) nghĩa là hàng hóa chứng nhận; sản phẩm chất lượng.

Cách viết 正品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.