XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

百货 đọc là bǎi huò, nghĩa là hàng hóa tổng hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

百货【百貨】

[bǎi huò] [百 货]

hàng hóa tổng hợp

种类很多的日用商品

这家百货商场的衣服很便宜。

zhè jiā bǎi huò shāng chǎng de yī fu hěn pián yi.

Quần áo ở trung tâm bách hóa này rất rẻ.

她在百货商场的护肤品专柜选购了一套高级护肤套装。

tā zài bǎi huò shāng chǎng de hù fū pǐn zhuān guì xuǎn gòu le yí tào gāo jí hù fū tào zhuāng.

Cô ấy đã chọn mua một bộ sản phẩm dưỡng da cao cấp tại quầy chuyên doanh mỹ phẩm trong trung tâm thương mại.

Hỏi đáp về từ 百货

百货 nghĩa là gì?

百货 (bǎi huò) nghĩa là hàng hóa tổng hợp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 百货 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 百, 货 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 百货?

Thường gặp: 百货店 (bǎi huò diàn) – cửa hàng bách hóa; 百货公司 (bǎi huò gōng sī) – cửa hàng bách hóa; 百货商店 (bǎi huò shāng diàn) – cửa hàng bách hóa; 百货大楼 (bǎi huò dà lóu) – cửa hàng bách hóa.