百货商店
[bǎi huò shāng diàn] [百 货 商 店]
cửa hàng bách hóa
周末我常去百货商店买东西。
zhōu mò wǒ cháng qù bǎi huò shāng diàn mǎi dōng xī.Cuối tuần tôi thường đến cửa hàng bách hóa mua đồ.
百货商店 đọc là bǎi huò shāng diàn, nghĩa là cửa hàng bách hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎi huò shāng diàn] [百 货 商 店]
cửa hàng bách hóa
周末我常去百货商店买东西。
zhōu mò wǒ cháng qù bǎi huò shāng diàn mǎi dōng xī.Cuối tuần tôi thường đến cửa hàng bách hóa mua đồ.
百货商店 (bǎi huò shāng diàn) nghĩa là cửa hàng bách hóa.
Viết lần lượt từng chữ 百, 货, 商, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.