百合
[bǎi hé] [百 合]
hoa ly
多年生草本植物,花朵美丽,鳞茎可食用入药。
他在花瓶里插了几支百合,满室都是清淡的幽香。
tā zài huā píng lǐ chā le jǐ zhī bǎi hé, mǎn shì dōu shì qīng dàn de yōu xiāng.Anh ấy cắm vài cành hoa ly vào lọ, khắp phòng ngát hương thơm thanh khiết.
百合 đọc là bǎi hé, nghĩa là hoa ly. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎi hé] [百 合]
hoa ly
多年生草本植物,花朵美丽,鳞茎可食用入药。
他在花瓶里插了几支百合,满室都是清淡的幽香。
tā zài huā píng lǐ chā le jǐ zhī bǎi hé, mǎn shì dōu shì qīng dàn de yōu xiāng.Anh ấy cắm vài cành hoa ly vào lọ, khắp phòng ngát hương thơm thanh khiết.
百合 (bǎi hé) nghĩa là hoa ly. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 百, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 海百合 (hǎi bǎi hé) – hoa huệ biển; 百合子 (bǎi hé zǐ) – Yuriko, tên nữ giới Nhật Bản; 百合科 (bǎi hé kē) – Liliaceae; 百合花 (bǎi hé huā) – hoa loa kèn; 法国百合 (fǎ guó bǎi hé) – cây a-ti-sô; 百合花饰 (bǎi hé huā shì) – hoa bách hợp (biểu tượng huy hiệu).