XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

百合花 đọc là bǎi hé huā, nghĩa là hoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 百合花

百合花 nghĩa là gì?

百合花 (bǎi hé huā) nghĩa là hoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết.

Cách viết 百合花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 百, 合, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 百合花?

Thường gặp: 百合花饰 (bǎi hé huā shì) – hoa bách hợp (biểu tượng huy hiệu).