百合花
[bǎi hé huā] [百 合 花]
hoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết; trinh nữ
百合花 đọc là bǎi hé huā, nghĩa là hoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎi hé huā] [百 合 花]
hoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết; trinh nữ
百合花 (bǎi hé huā) nghĩa là hoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết.
Viết lần lượt từng chữ 百, 合, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 百合花饰 (bǎi hé huā shì) – hoa bách hợp (biểu tượng huy hiệu).