XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

梅花 đọc là méi huā, nghĩa là hoa mai; quân tép (bài Tây). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

梅花

[méi huā] [梅 花]

hoa mai; quân tép (bài Tây)

梅树的花,耐寒,早春开放

寒冬里,院子里的梅花开得非常美丽。

hán dōng lǐ, yuàn zi lǐ de méi huā kāi de fēi cháng měi lì.

Trong mùa đông giá lạnh, hoa mai trong sân nở rất đẹp.

墙角有一枝梅花在独自开放。

qiáng jiǎo yǒu yì zhī méi huā zài dú zì kāi fàng.

Trong góc tường có một cành hoa mai đang tự mình nở rộ.

Hỏi đáp về từ 梅花

梅花 nghĩa là gì?

梅花 (méi huā) nghĩa là hoa mai; quân tép (bài Tây). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 梅花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 梅, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 梅花?

Thường gặp: 梅花拳 (méi huā quán) – Meihua Quyền - "Quyền Hoa Mai" (môn võ Trung Quốc); 梅花鹿 (méi huā lù) – hươu sao; 红梅花雀 (hóng méi huā què) – (loài chim ở Trung Quốc) chim di đỏ (Amandava amandava).