荷花
[hé huā] [荷 花]
hoa sen
莲的花,水生草本植物
湖边有荷花。
hú biān yǒu hé huā.Ở bờ hồ có hoa sen.
湖边开着一朵美丽的荷花。
hú biān kāi zhe yì duǒ měi lì de hé huā.Bên hồ có một bông hoa sen tuyệt đẹp đang nở.
荷花 đọc là hé huā, nghĩa là hoa sen. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé huā] [荷 花]
hoa sen
莲的花,水生草本植物
湖边有荷花。
hú biān yǒu hé huā.Ở bờ hồ có hoa sen.
湖边开着一朵美丽的荷花。
hú biān kāi zhe yì duǒ měi lì de hé huā.Bên hồ có một bông hoa sen tuyệt đẹp đang nở.
荷花 (hé huā) nghĩa là hoa sen. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 荷, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.