XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 莲 đọc là lián, nghĩa là hoa sen. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

莲

[lián]

hoa sen

妈妈在银耳汤里加了几颗干莲子。

mā ma zài yín ěr tāng lǐ jiā le jǐ kē gān lián zǐ.

Mẹ cho vài hạt sen khô vào canh ngân nhĩ.

新鲜的生莲子口感清脆微甜。

xīn xiān de shēng lián zǐ kǒu gǎn qīng cuì wēi tián.

Hạt sen tươi ăn sống có vị giòn và ngọt nhẹ.

这些新鲜莲子口感清甜,非常适合做甜品。

zhè xiē xīn xiān lián zǐ kǒu gǎn qīng tián, fēi cháng shì hé zuò tián pǐn.

Những hạt sen tươi này vị thanh ngọt, rất thích hợp làm đồ ngọt.

Hỏi đáp về chữ 莲

莲 nghĩa là gì?

莲 (lián) nghĩa là hoa sen.

Cách viết chữ 莲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 莲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 莲 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 莲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 莲子 (lián zǐ) – hạt sen; 五莲 (wǔ lián) – huyện Vũ Liên ở Nhật Chiếu 日照 (rì zhào), Sơn Đông; 榴莲 (liú lián) – quả sầu riêng; 白莲 (bái lián) – hoa sen trắng; 睡莲 (shuì lián) – hoa súng; 红莲 (hóng lián) – hoa sen đỏ.