XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

莲花 đọc là lián huā, nghĩa là hoa sen (Nelumbo nucifera Gaertn, và các loài khác); súng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 莲花

莲花 nghĩa là gì?

莲花 (lián huā) nghĩa là hoa sen (Nelumbo nucifera Gaertn, và các loài khác); súng.

Cách viết 莲花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 莲, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 莲花?

Thường gặp: 莲花县 (lián huā xiàn) – huyện Lianhua ở Pingxiang 萍乡, Giang Tây; 莲花白 (lián huā bái) – (tiếng địa phương) bắp cải; 莲花落 (lián huā lào) – thể loại dân ca với nhạc đệm bằng phách tre; 银莲花 (yín lián huā) – hoa thu mẫu đơn; 易初莲花 (yì chū lián huā) – Lotus (chuỗi cửa hàng bách hóa); 舌灿莲花 (shé càn lián huā) – (thành ngữ) ăn nói lưu loát.