舌灿莲花
[shé càn lián huā] [舌 灿 莲 花]
(thành ngữ) ăn nói lưu loát; dí dỏm trong lời nói
舌灿莲花 đọc là shé càn lián huā, nghĩa là (thành ngữ) ăn nói lưu loát; dí dỏm trong lời nói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shé càn lián huā] [舌 灿 莲 花]
(thành ngữ) ăn nói lưu loát; dí dỏm trong lời nói
舌灿莲花 (shé càn lián huā) nghĩa là (thành ngữ) ăn nói lưu loát; dí dỏm trong lời nói.
Viết lần lượt từng chữ 舌, 灿, 莲, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.