XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 舌 đọc là shé, nghĩa là lưỡi. Thuộc bộ Thiệt 舌. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

舌

[shé]

lưỡi

吃苹果时要注意,别咬到舌头。

chī píng guǒ shí yào zhù yì, bié yǎo dào shé tou.

Khi ăn táo phải chú ý, đừng cắn vào lưỡi.

这点口舌官司不值得放在心上。

zhè diǎn kǒu shé guān sī bù zhí dé fàng zài xīn shàng.

Chút tranh cãi vụn vặt này không đáng bận tâm.

两个人又为了小事嚼起口舌来。

liǎng gè rén yòu wèi le xiǎo shì jiáo qǐ kǒu shé lái.

Hai người lại vì chuyện nhỏ mà cãi cọ qua lại.

Hỏi đáp về chữ 舌

舌 nghĩa là gì?

舌 (shé) nghĩa là lưỡi.

Cách viết chữ 舌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 舌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 舌 thuộc bộ Thiệt (舌).

Chữ 舌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 舌头 (shé tou) – lưỡi; 七嘴八舌 (qī zuǐ bā shé) – thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc; 口舌 (kǒu shé) – tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn; 咋舌 (zhà shé) – cạn lời; 唇舌 (chún shé) – tranh luận; 喇舌 (lǎ jī) – (Đài Loan) hôn kiểu Pháp.