XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 脷 đọc là lì, nghĩa là lưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 脷

脷 nghĩa là gì?

脷 (lì) nghĩa là lưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông).

Cách viết chữ 脷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 脷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 脷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 牛脷酥 (niú lì sū) – bánh ngưu lưỡi, món bánh hình bầu dục của Quảng Đông làm từ bột chiê….