脷
[lì]
lưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông)
Chữ 脷 đọc là lì, nghĩa là lưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì]
lưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông)
脷 (lì) nghĩa là lưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông).
Viết lần lượt từng nét của chữ 脷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 牛脷酥 (niú lì sū) – bánh ngưu lưỡi, món bánh hình bầu dục của Quảng Đông làm từ bột chiê….