XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口舌 đọc là kǒu shé, nghĩa là tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn; thuyết phục ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

口舌

[kǒu shé] [口 舌]

tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn; thuyết phục ai đó

这点口舌官司不值得放在心上。

zhè diǎn kǒu shé guān sī bù zhí dé fàng zài xīn shàng.

Chút tranh cãi vụn vặt này không đáng bận tâm.

两个人又为了小事嚼起口舌来。

liǎng gè rén yòu wèi le xiǎo shì jiáo qǐ kǒu shé lái.

Hai người lại vì chuyện nhỏ mà cãi cọ qua lại.

Hỏi đáp về từ 口舌

口舌 nghĩa là gì?

口舌 (kǒu shé) nghĩa là tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn; thuyết phục ai đó.

Cách viết 口舌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 舌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 口舌?

Thường gặp: 费口舌 (fèi kǒu shé) – tranh cãi không cần thiết; 磨破口舌 (mó pò kǒu shé) – phàn nàn không ngớt; 逞其口舌 (chěng qí kǒu shé) – khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác (thành ngữ).