逞其口舌
[chěng qí kǒu shé] [逞 其 口 舌]
khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác (thành ngữ)
逞其口舌 đọc là chěng qí kǒu shé, nghĩa là khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chěng qí kǒu shé] [逞 其 口 舌]
khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác (thành ngữ)
逞其口舌 (chěng qí kǒu shé) nghĩa là khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 逞, 其, 口, 舌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.