XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逞强 đọc là chěng qiáng, nghĩa là phô trương; tỏ ra dũng cảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

逞强【逞強】

[chěng qiáng] [逞 强]

phô trương; tỏ ra dũng cảm

刻意显露能力强或争强好胜

生病了就该好好休息,不要勉强支撑、到处逞强。

shēng bìng le jiù gāi hǎo hǎo xiū xi, bú yào miǎn qiǎng zhī chēng, dào chù chěng qiáng.

Ốm thì nên nghỉ ngơi tĩnh dưỡng, đừng gượng ép chống đỡ rồi cố tỏ ra mạnh mẽ.

Hỏi đáp về từ 逞强

逞强 nghĩa là gì?

逞强 (chěng qiáng) nghĩa là phô trương; tỏ ra dũng cảm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 逞强 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逞, 强 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.