XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倔强 đọc là jué jiàng, nghĩa là cứng đầu; bướng bỉnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

倔强【倔強】

[jué jiàng] [倔 强]

cứng đầu; bướng bỉnh; không chịu khuất phục

性格刚强不屈,不易顺从

他性格极其倔强,哪怕面对再大的困难也绝不退缩。

tā xìng gé jí qí jué jiàng, nǎ pà miàn duì zài dà de kùn nán yě jué bú tuì suō.

Tính cách anh ấy vô cùng kiên cường, dẫu đối mặt với khó khăn lớn đến đâu cũng tuyệt đối không lùi bước.

爷爷年纪大了但脾气很倔强。

yé ye nián jì dà le dàn pí qì hěn jué jiàng.

Ông nội tuổi tác đã cao nhưng tính khí vẫn rất bướng bỉnh.

他性格倔强,不达目的誓不罢休。

tā xìng gé jué jiàng, bù dá mù dì shì bú bà xiū.

Tính anh ấy bướng bỉnh, chưa đạt mục đích thề không bỏ cuộc.

Hỏi đáp về từ 倔强

倔强 nghĩa là gì?

倔强 (jué jiàng) nghĩa là cứng đầu; bướng bỉnh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 倔强 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倔, 强 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.