XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

温顺 đọc là wēn shùn, nghĩa là ngoan ngoãn; nhu mì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

温顺

[wēn shùn] [温 顺]

ngoan ngoãn; nhu mì

这种生物虽然外表丑陋但很温顺。

zhè zhǒng shēng wù suī rán wài biǎo chǒu lòu dàn hěn wēn shùn.

Loài sinh vật này tuy vẻ ngoài xấu xí nhưng rất hiền lành.

小猫温顺地缩在主人的怀里睡着了。

xiǎo māo wēn shùn dì suō zài zhǔ rén de huái lǐ shuì zháo le.

Chú mèo con ngoan ngoãn thu mình ngủ thiếp đi trong lòng chủ.

这只聪明温顺的小狗得到了全家人的宠爱。

zhè zhī cōng ming wēn shùn de xiǎo gǒu dé dào le quán jiā rén de chǒng ài.

Chú chó nhỏ thông minh và ngoan ngoãn này nhận được sự cưng chiều của cả gia đình.

Hỏi đáp về từ 温顺

温顺 nghĩa là gì?

温顺 (wēn shùn) nghĩa là ngoan ngoãn; nhu mì.

Cách viết 温顺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 温, 顺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.