XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

温室 đọc là wēn shì, nghĩa là nhà kính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

温室【溫室】

[wēn shì] [温 室]

1.nhà kính

能保暖透光、用于培育植物的房间。

现代农业利用智能化温室,精确调控各类蔬菜的水肥配比。

xiàn dài nóng yè lì yòng zhì néng huà wēn shì, jīng què tiáo kòng gè lèi shū cài de shuǐ féi pèi bǐ.

Nông nghiệp hiện đại tận dụng nhà kính thông minh để điều phối chính xác tỷ lệ nước và phân bón cho từng loại rau củ.

2.môi trường bao bọc, nhung lụa (thiếu rèn luyện)

比喻舒适安逸、缺乏磨炼的环境。

父母不应把家庭变成溺爱孩子的温室。

fù mǔ bú yìng bǎ jiā tíng biàn chéng nì ài hái zi de wēn shì.

Cha mẹ không nên biến gia đình thành môi trường bảo bọc nuông chiều con cái.

大气中的温室气体正在不断增加。

dà qì zhōng de wēn shì qì tǐ zhèng zài bú duàn zēng jiā.

Khí nhà kính trong khí quyển đang không ngừng gia tăng.

温室效应正在加剧全球气候变暖。

wēn shì xiào yìng zhèng zài jiā jù quán qiú qì hòu biàn nuǎn.

Hiệu ứng nhà kính đang làm trầm trọng thêm tình trạng ấm lên toàn cầu.

这种花卉需要在温室里精心栽培。

zhè zhǒng huā huì xū yào zài wēn shì lǐ jīng xīn zāi péi.

Loài hoa này cần được chăm sóc vun trồng cẩn thận trong nhà kính.

Hỏi đáp về từ 温室

温室 nghĩa là gì?

温室 (wēn shì) nghĩa là nhà kính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 温室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 温, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 温室?

Thường gặp: 温室效应 (wēn shì xiào yìng) – hiệu ứng nhà kính; 温室气体 (wēn shì qì tǐ) – khí nhà kính; 温室废气储存 (wēn shì fèi qì chǔ cún) – lưu trữ khí nhà kính.