XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大棚 đọc là dà péng, nghĩa là nhà kính; nhà màng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大棚

[dà péng] [ĐẠI 棚]

nhà kính; nhà màng

用于种植的塑料薄膜保温棚

农民在蔬菜大棚里种植草莓。

nóng mín zài shū cài dà péng lǐ zhòng zhí cǎo méi.

Nông dân trồng dâu tây trong nhà kính trồng rau.

广场上正在搭建新的马戏大棚。

guǎng chǎng shàng zhèng zài dā jiàn xīn de mǎ xì dà péng.

Người ta đang dựng rạp xiếc lớn mới trên quảng trường.

温室大棚里培育了许多名贵的奇花异草。

wēn shì dà péng lǐ péi yù le xǔ duō míng guì de qí huā yì cǎo.

Trong nhà kính ươm trồng rất nhiều hoa thơm cỏ lạ quý giá.

Hỏi đáp về từ 大棚

大棚 nghĩa là gì?

大棚 (dà péng) nghĩa là nhà kính; nhà màng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大棚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 棚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.