XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 棚 đọc là péng, nghĩa là nhà kho; mái che. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

棚

[péng]

nhà kho; mái che; túp lều

这种大棚能有效保持室内温度。

zhè zhǒng dà péng néng yǒu xiào bǎo chí shì nèi wēn dù.

Loại nhà kính này có thể giữ nhiệt độ trong nhà một cách hiệu quả.

冬天大棚能保护农作物不受冻。

dōng tiān dà péng néng bǎo hù nóng zuò wù bú shòu dòng.

Mùa đông nhà màng có thể bảo vệ cây trồng không bị rét.

广场上正在搭建新的马戏大棚。

guǎng chǎng shàng zhèng zài dā jiàn xīn de mǎ xì dà péng.

Người ta đang dựng rạp xiếc lớn mới trên quảng trường.

Hỏi đáp về chữ 棚

棚 nghĩa là gì?

棚 (péng) nghĩa là nhà kho; mái che.

Cách viết chữ 棚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 棚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 棚 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 棚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大棚 (dà péng) – nhà kính; 凉棚 (liáng péng) – mái che bằng chiếu; 天棚 (tiān péng) – trần nhà; 帐棚 (zhàng peng) – biến thể của 帐篷 (zhàng peng); 打棚 (dǎ péng) – (tiếng địa phương) nói đùa; 暖棚 (nuǎn péng) – nhà kính.