棚户
[péng hù] [棚 户]
những căn lều; người sống trong lều; người sống trong khu ổ chuột
棚户 đọc là péng hù, nghĩa là những căn lều; người sống trong lều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[péng hù] [棚 户]
những căn lều; người sống trong lều; người sống trong khu ổ chuột
棚户 (péng hù) nghĩa là những căn lều; người sống trong lều.
Viết lần lượt từng chữ 棚, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 棚户区 (péng hù qū) – khu ổ chuột.