XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

落户 đọc là luò hù, nghĩa là định cư; đăng ký hộ khẩu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

落户【落戶】

[luò hù] [落 户]

định cư; đăng ký hộ khẩu

在某地报入户口或定居;机构项目入驻

随着人才引进政策的推行,越来越多优秀毕业生选择在此落户。

suí zhe rén cái yǐn jìn zhèng cè de tuī xíng, yuè lái yuè duō yōu xiù bì yè shēng xuǎn zé zài cǐ luò hù.

Cùng với chính sách thu hút nhân tài, ngày càng nhiều sinh viên tốt nghiệp xuất sắc chọn định cư tại đây.

哇,那对于刚回国的新人,落户和住房方面也有补贴吗?

wā, nà duì yú gāng huí guó de xīn rén, luò hù hé zhù fáng fāng miàn yě yǒu bǔ tiē ma?

Oa, vậy đối với người mới về nước, việc nhập hộ khẩu và nhà ở cũng có trợ cấp ạ?

Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước

窗口工作人员正在受理市民的落户申请。

chuāng kǒu gōng zuò rén yuán zhèng zài shòu lǐ shì mín de luò hù shēn qǐng.

Nhân viên tại quầy đang tiếp nhận xử lý hồ sơ đăng ký hộ khẩu của người dân.

Hỏi đáp về từ 落户

落户 nghĩa là gì?

落户 (luò hù) nghĩa là định cư; đăng ký hộ khẩu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 落户 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 落, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 落户?

Thường gặp: 安家落户 (ān jiā luò hù) – lập gia đình ở một nơi.