XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 落 đọc là luò, nghĩa là rơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn. Thuộc bộ Thảo 艸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

落

[luò]

1.rơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn; (thủy triều) rút

物体下落;日落潮退

我不小心把钥匙落在家里。

wǒ bù xiǎo xīn bǎ yào shi luò zài jiā lǐ.

Tôi không cẩn thận để chìa khóa rơi ở nhà.

2.để quên, bỏ sót

把东西忘在某处没带走

我今天把雨伞落在公交车上了。

wǒ jīn tiān bǎ yǔ sǎn luò zài gōng jiāo chē shàng le.

Hôm nay tôi để quên ô trên xe buýt.

会场还有哪些具体环节尚未落实?

huì chǎng hái yǒu nǎ xiē jù tǐ huán jié shàng wèi luò shí?

Hội trường còn những hạng mục cụ thể nào chưa được triển khai?

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

桌子上散落着一层白色的粉末。

zhuō zi shàng sàn luò zhe yì céng bái sè de fěn mò.

Trên bàn rải rác một lớp bột mịn màu trắng.

具体包含哪些正在落地的尝试呢?

jù tǐ bāo hán nǎ xiē zhèng zài luò dì de cháng shì ne?

Cụ thể bao gồm những thử nghiệm nào đang được triển khai ạ?

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

Hỏi đáp về chữ 落

落 nghĩa là gì?

落 (luò) nghĩa là rơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 落 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 落 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 落 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 落后 (luò hòu) – tụt hậu; 降落 (jiàng luò) – hạ xuống; 落实 (luò shí) – thực hiện; 落成 (luò chéng) – hoàn thành một dự án xây dựng; 丢三落四 (diū sān là sì) – đãng trí; 回落 (huí luò) – rơi xuống.