XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 脱 đọc là tuō, nghĩa là rụng; cởi. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

脱【脫】

[tuō]

rụng; cởi; thoát

离开附着处;取下衣物;摆脱困境

秋天到了,树叶开始往下脱。

qiū tiān dào le, shù yè kāi shǐ wǎng xià tuō.

Mùa thu đến rồi, lá cây bắt đầu rụng xuống.

嗯,摆脱算法控制,才能保持清醒的头脑。

èn, bǎi tuō suàn fǎ kòng zhì, cái néng bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.

Ừ, thoát khỏi sự kiểm soát của thuật toán thì mới duy trì được đầu óc tỉnh táo.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

支持你,相信你很快就能摆脱这种负面心态。

zhī chí nǐ, xiāng xìn nǐ hěn kuài jiù néng bǎi tuō zhè zhǒng fù miàn xīn tài.

Ủng hộ cậu, tin rằng cậu sẽ nhanh chóng thoát khỏi tâm thái tiêu cực này thôi.

Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…

他的言论迂阔,脱离社会现实。

tā de yán lùn yū kuò, tuō lí shè huì xiàn shí.

Lời nói của anh ta viển vông hão huyền, xa rời thực tế xã hội.

Hỏi đáp về chữ 脱

脱 nghĩa là gì?

脱 (tuō) nghĩa là rụng; cởi. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 脱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 脱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 脱 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 脱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 摆脱 (bǎi tuō) – thoát khỏi; 脱离 (tuō lí) – tách rời khỏi; 解脱 (jiě tuō) – giải thoát; 脱节 (tuō jié) – rời ra; 脱落 (tuō luò) – rơi ra; 脱身 (tuō shēn) – thoát khỏi.