XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脱口而出 đọc là tuō kǒu ér chū, nghĩa là (thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

脱口而出【脫口而出】

[tuō kǒu ér chū] [脱 口 而 出]

(thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)

不加思索地随口说出

他没多想就把秘密脱口而出。

tā méi duō xiǎng jiù bǎ mì mì tuō kǒu ér chū.

Anh ấy không suy nghĩ nhiều đã lỡ lời thốt ra bí mật.

Hỏi đáp về từ 脱口而出

脱口而出 nghĩa là gì?

脱口而出 (tuō kǒu ér chū) nghĩa là (thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 脱口而出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脱, 口, 而, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.